Skip to content
Wiki TBH

Hero-dric Cube

Hero-dric Cube là trung tâm chế tạo — một cái gật đầu chào Horadric Cube của Diablo. Nó mở khóa ở hero Level 4 (khoảng 15 phút chơi) và có thêm chức năng mới khi bản thân Cube lên cấp nhờ được "ăn" vật phẩm. Bán những món có giá trị cao hơn sẽ cho nhiều XP Cube hơn.

Chức năng của Cube

initial
Alchemy

Chuyển vật phẩm không cần thiết thành vàng (và XP Cube). Nguồn vàng chính ở giai đoạn đầu. Dùng Auto-Fill để gom hàng loạt, nhưng hãy khóa những món muốn giữ bằng Alt+Click trước.

initial
Synthesis

Kết hợp 9 vật phẩm cùng độ hiếm thành 1 món ở bậc kế tiếp. Item level của sản phẩm lấy từ menu thả xuống, không phải từ nguyên liệu nạp vào.

Cube Lv5
Craft

Tạo trang bị hoặc phụ kiện ngẫu nhiên từ nguyên liệu trong một khoảng cấp độ chọn trước. Nguồn phụ kiện tốt nhất ở giai đoạn đầu.

Cube Lv8
Decoration

Khảm gem đơn chỉ số vào trang bị Rare-trở-lên (1 chỉ số mỗi ô).

Cube Lv10
Removal / Extraction

Gỡ ô khảm ra. Phá hủy nguyên liệu khảm và tính một khoản phí vàng nhỏ; trang bị phải được tháo ra trước.

Cube Lv15
Sculpture / Engraving

Khảm engraving từ nguyên liệu quái vật vào trang bị Immortal-trở-lên (2 chỉ số mỗi ô).

Cube Lv20
Wish / Offering

Tiêu coin kỷ niệm vào một gacha để nhận vật phẩm hiếm ngẫu nhiên.

Cube Lv25
Inscription

Một cuộn giấy thêm một chỉ số ngẫu nhiên từ một nhóm lớn vào trang bị Arcana-trở-lên.

Ba lớp cường hóa

Trang bị có thể mang ba loại ô khảm độc lập. Bạn phải gỡ TẤT CẢ ô khảm trước khi một món có thể được bán trên Steam Market.

Decoration

1 stat

Gems · Rare+

Engraving

2 stats

Monster materials · Immortal+

Inscription

1 random stat

Scrolls · Arcana+

Tỉ lệ chế tạo

Chọn một ô trang bị và Cube trả về một món ngẫu nhiên — độ hiếm của nó được quay theo các tỉ lệ này, và sẽ tốt hơn theo tier cấp nguyên liệu đã chọn.

TierLvTỉ lệ
1 Lv 1–10 50% Không thường40% Hiếm8% Huyền thoại2% Bất tử
2 Lv 10–20 30% Không thường52% Hiếm13% Huyền thoại4.5% Bất tử0.5% Arcana
3 Lv 20–30 18.01% Không thường56.01% Hiếm18.01% Huyền thoại7% Bất tử0.9% Arcana0.07% Vượt giới hạn
4 Lv 30–40 11% Không thường55% Hiếm23% Huyền thoại9% Bất tử1.8% Arcana0.2% Vượt giới hạn
5 Lv 40 7% Không thường53% Hiếm26% Huyền thoại11% Bất tử2.8% Arcana0.2% Vượt giới hạn
6 Lv 50–65 1.5% Không thường51.5% Hiếm29% Huyền thoại14% Bất tử3.8% Arcana0.2% Vượt giới hạn
7 Lv 65–80 49.5% Hiếm30% Huyền thoại16.5% Bất tử3.8% Arcana0.2% Vượt giới hạn
8 Lv 80 48% Hiếm30% Huyền thoại18% Bất tử3.8% Arcana0.2% Vượt giới hạn

Tỉ lệ nâng bậc Synthesis

Kết hợp 9 vật phẩm cùng độ hiếm thành 1 món ở bậc cao hơn. Dưới Immortal luôn nâng bậc; từ Immortal trở lên có thể giữ nguyên bậc, và hiếm khi đại thành công sẽ nhảy hai bậc.

TừTỉ lệ
9 × Thường 95% Không thường4.8% Hiếm ★
9 × Không thường 96% Hiếm3.8% Huyền thoại ★
9 × Hiếm 98% Huyền thoại2.4% Bất tử ★
9 × Huyền thoại 99% Bất tử0.99% Arcana ★
9 × Bất tử 50% Bất tử =50% Arcana0.25% Vượt giới hạn ★
9 × Arcana 67% Arcana =33% Vượt giới hạn0.17% Thiên giới ★
9 × Vượt giới hạn 77% Vượt giới hạn =23% Thiên giới0.08% Thần thánh ★
9 × Thiên giới 83% Thiên giới =17% Thần thánh0.02% Vũ trụ ★
9 × Thần thánh 91% Thần thánh =9.1% Vũ trụ

★ đại thành công (+2 bậc) · = giữ nguyên bậc (thất bại)

Tier công thức Synthesis

Mỗi tier công thức bao một dải cấp nguyên liệu và mở khóa ở một cấp Cube.

TierCấp nguyên liệuCube LvVàng
1 Lv 1~10 1
2 Lv 10~20 10 100
3 Lv 15~30 20 500
4 Lv 20~40 30 1,000
5 Lv 30~50 40 3,000
6 Lv 40~65 50 5,000
7 Lv 50~65 60 7,000
8 Lv 65~80 70 10,000

Chi phí gỡ chỉ số

Lượng vàng để gỡ một chỉ số đã khảm, theo tier và loại của chỉ số — giống nhau cho vũ khí, giáp và phụ kiện. Engraving tốn 2× và Inscription 4× so với giá Decoration.

Tier Trang trí Khắc Minh văn
1 100 200 400
2 200 400 800
3 400 800 1,600
4 800 1,600 3,200
5 1,500 3,000 6,000
6 3,000 6,000 12,000
7 6,000 12,000 24,000
8 12,000 24,000 48,000
9 25,000 50,000 100,000
10 50,000 100,000 200,000

Offering — Tỉ lệ Anniversary Coin

Tiêu một Anniversary Coin cùng một khoản phí vàng để nhận một món trang bị ngẫu nhiên (mở khóa ở Cube Lv 20). Mỗi coin quay một phân bố độ hiếm khác nhau, datamined từ bảng rơi đồ.

#CoinChi phíTỉ lệ
1 Kingdom 1st Anniversary Coin 10 2.4% Thường12% Không thường28% Hiếm35% Huyền thoại21% Bất tử
2 Empire 1st Anniversary Coin 110 9.5% Không thường23% Hiếm31% Huyền thoại23% Bất tử12% Arcana0.7% Thiên giới
3 Kingdom 10th Anniversary Coin 210 2.7% Không thường14% Hiếm28% Huyền thoại28% Bất tử17% Arcana6.6% Vượt giới hạn2.7% Thiên giới
4 Empire 10th Anniversary Coin 310 1.7% Không thường17% Huyền thoại31% Bất tử27% Arcana14% Vượt giới hạn9.4% Thiên giới
5 Kingdom 50th Anniversary Coin 410 21% Bất tử30% Arcana26% Vượt giới hạn20% Thiên giới3.1% Thần thánh
6 Empire 50th Anniversary Coin 510 42% Arcana25% Vượt giới hạn29% Thiên giới3.3% Thần thánh0.6% Vũ trụ
7 Kingdom 100th Anniversary Coin 610 51% Vượt giới hạn40% Thiên giới8.4% Thần thánh1.1% Vũ trụ
8 Empire 100th Anniversary Coin 710 80% Thiên giới17% Thần thánh2.9% Vũ trụ
9 Sacred Kingdom 1000th Anniversary Coin 810 15% Thiên giới79% Thần thánh5.8% Vũ trụ
10 Eternal Empire 1000th Anniversary Coin 910 18% Thiên giới82% Vũ trụ

Giá trị tháo rời theo độ hiếm

Lượng vàng Alchemy cơ bản khi tháo rời một món vừa quay được — lý do vì sao một món độ hiếm cao đáng giá hơn nhiều so với chi phí vàng của coin.

Thường 10Không thường 30Hiếm 90Huyền thoại 270Bất tử 810Arcana 2,592Vượt giới hạn 8,294Thiên giới 29,029Thần thánh 101,602Vũ trụ 355,607